| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |