| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.910.000 | 5.537.000 | 3.164.000 | 791.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.910.000 | 5.537.000 | 3.164.000 | 791.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.062.000 | 4.243.000 | 2.424.000 | 606.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.300.000 | 7.910.000 | 4.520.000 | 1.130.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.300.000 | 7.910.000 | 4.520.000 | 1.130.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 |
| Phường Long An |
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.928.000 | 4.849.000 | 2.771.000 | 692.000 |