| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.375.000 | 7.962.000 | 4.550.000 | 1.137.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.500.000 | 8.750.000 | 5.000.000 | 1.250.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân Ninh |
Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 |