| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hảo Đước |
Tỉnh lộ 788 Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Hảo Đước |
Tỉnh lộ 788 Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Xã Hảo Đước |
Tỉnh lộ 788 Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Xã Hảo Đước |
Tỉnh lộ 788 Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| Xã Hảo Đước |
Tỉnh lộ 788 Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |