| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.283.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.849.000 | 1.994.000 | 1.139.000 | 284.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.070.000 | 2.849.000 | 1.628.000 | 407.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.752.000 | 2.626.000 | 1.500.000 | 375.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Đường kênh Cầu Duyên Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.256.000 | 2.279.000 | 1.302.000 | 325.000 |