| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |
| Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 |