| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
781.000 | 546.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
814.000 | 569.000 | 325.000 | 81.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.116.000 | 781.000 | 446.000 | 111.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.164.000 | 814.000 | 465.000 | 116.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
931.000 | 651.000 | 372.000 | 92.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 |
| Xã Long Chữ |
Tỉnh Lộ 786 Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
892.000 | 624.000 | 356.000 | 88.000 |