| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.957.000 | 1.369.000 | 782.000 | 195.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.065.000 | 1.445.000 | 826.000 | 206.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.252.000 | 1.576.000 | 900.000 | 224.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.796.000 | 1.957.000 | 1.118.000 | 279.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.218.000 | 2.252.000 | 1.287.000 | 321.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.236.000 | 1.565.000 | 894.000 | 223.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.360.000 | 1.652.000 | 944.000 | 236.000 |
| Xã Tân Đông |
ĐT 785 Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.574.000 | 1.801.000 | 1.029.000 | 256.000 |