| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.621.000 | 3.934.000 | 2.248.000 | 562.000 |
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.693.000 | 5.385.000 | 3.077.000 | 769.000 |
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.990.000 | 7.693.000 | 4.396.000 | 1.099.000 |
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.030.000 | 5.621.000 | 3.212.000 | 803.000 |
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.792.000 | 6.154.000 | 3.516.000 | 879.000 |
| Xã Thủ Thừa |
Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.424.000 | 4.496.000 | 2.569.000 | 642.000 |