| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |