| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |