| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
453.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
636.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
518.000 | 362.000 | 207.000 | 51.000 |
| Xã Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ) Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
508.000 | 356.000 | 203.000 | 50.000 |