| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 |
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 |
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 |
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 |
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Tân Phú |
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C) Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 |