| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
785.000 | 549.000 | 313.000 | 78.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
877.000 | 613.000 | 350.000 | 87.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.254.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.003.000 | 701.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
897.000 | 628.000 | 358.000 | 89.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 |