| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 |
| Xã Thạnh Phước | Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 |
| Xã Thạnh Phước | Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
785.000 | 549.000 | 313.000 | 78.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
877.000 | 613.000 | 350.000 | 87.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.254.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.003.000 | 701.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
897.000 | 628.000 | 358.000 | 89.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 |
| Xã Thạnh Phước | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường Bình Phước 2 Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường cặp kênh 79 Đường 817B - xã Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường cặp kênh 79 Đường 817B - xã Mộc Hóa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 |
| Xã Thạnh Phước |
Đường cặp kênh Trà Cú Quốc Lộ N2- kênh 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 |
| Xã Thạnh Phước | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 |