| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Mỹ Lộc | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.855.000 | 1.298.000 | 742.000 | 185.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.855.000 | 1.298.000 | 742.000 | 185.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 194.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.650.000 | 1.855.000 | 1.060.000 | 265.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.650.000 | 1.855.000 | 1.060.000 | 265.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.120.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐH 20 Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 |
| Xã Mỹ Lộc | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Xã Mỹ Lộc | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Mỹ Lộc | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Lộc | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Lộc | ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Mỹ Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Mỹ Lộc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Mỹ Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Phước Lâm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Phước Lâm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Thuận Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Thuận Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Mỹ Lộc | Điểm dân cư xã Thuận Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.576.000 | 1.803.000 | 1.030.000 | 257.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.326.000 | 3.028.000 | 1.730.000 | 432.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.326.000 | 3.028.000 | 1.730.000 | 432.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.944.000 | 3.460.000 | 1.977.000 | 494.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 830 Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.814.000 | 1.969.000 | 1.125.000 | 281.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.814.000 | 1.969.000 | 1.125.000 | 281.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 402.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 402.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 |
| Xã Mỹ Lộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.216.000 | 2.251.000 | 1.286.000 | 321.000 |