| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Mỹ Lệ | Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000 | 3.160.000 | 1.806.000 | 451.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 645.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.515.000 | 3.160.000 | 1.806.000 | 451.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 645.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 |
| Xã Mỹ Lệ | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.702.000 | 1.891.000 | 1.080.000 | 270.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.555.000 | 1.788.000 | 1.022.000 | 255.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000 | 2.555.000 | 1.460.000 | 365.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000 | 2.555.000 | 1.460.000 | 365.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |