| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các xã còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Các xã còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
693.000 | 485.000 | 277.000 | 69.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | ĐH còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | ĐH còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | ĐH còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập UBND xã - Cống Ông Hiếu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000 | 476.000 | 271.000 | 67.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập UBND xã - Cống Ông Hiếu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
680.000 | 476.000 | 271.000 | 67.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập UBND xã - Cống Ông Hiếu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
972.000 | 680.000 | 388.000 | 97.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - UBND xã |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.094.000 | 765.000 | 437.000 | 108.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.923.000 | 1.346.000 | 769.000 | 191.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.748.000 | 1.923.000 | 1.099.000 | 274.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.198.000 | 1.538.000 | 879.000 | 219.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.283.000 | 2.297.000 | 1.312.000 | 328.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chiến ĐT 830 - Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
532.000 | 372.000 | 212.000 | 53.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chiến ĐT 830 - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chiến ĐT 830 - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chiến ĐT 830 - Hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chữ Đê ấp 3 - Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chữ Đê ấp 3 - Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường 3 Chữ Đê ấp 3 - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |