| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng) Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.914.000 | 3.439.000 | 1.965.000 | 491.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Các đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Các đoạn còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.616.000 | 3.931.000 | 2.246.000 | 561.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
QL 50 Các đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Sông Ba Làng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Sông Rạch Ván |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
826.000 | 578.000 | 330.000 | 82.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.180.000 | 826.000 | 472.000 | 118.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây |
Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |