| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
562.000 | 393.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
449.000 | 314.000 | 179.000 | 44.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
937.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
787.000 | 550.000 | 315.000 | 78.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.125.000 | 787.000 | 450.000 | 112.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
918.000 | 642.000 | 366.000 | 91.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.049.000 | 734.000 | 419.000 | 104.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000 | 918.000 | 525.000 | 130.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp (An Thạnh) Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp (An Thạnh) Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
604.000 | 423.000 | 241.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.587.000 | 1.110.000 | 634.000 | 158.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.108.000 | 776.000 | 443.000 | 110.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.814.000 | 1.269.000 | 725.000 | 180.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường Cầu Phao Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 |