Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Bến Cầu Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Bến Cầu, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 231 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.410.000 1.687.000 963.000 240.000
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000 2.410.000 1.377.000 344.000
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.920.000 3.444.000 1.968.000 492.000
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000 2.410.000 1.377.000 344.000
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000 2.755.000 1.574.000 393.000
Xã Bến Cầu Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.755.000 1.928.000 1.101.000 275.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000 576.000 329.000 81.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
798.000 558.000 319.000 79.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 798.000 456.000 114.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
912.000 638.000 364.000 91.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000 411.000 235.000 58.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
588.000 411.000 235.000 58.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 470.000 268.000 67.000
Xã Bến Cầu Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.000 84.000 48.000 12.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000 67.000 38.000 9.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.000 120.000 68.000 16.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
246.000 172.000 98.000 24.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 137.000 78.000 19.000
Xã Bến Cầu Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 137.000 78.000 19.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?