| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tân Hòa | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
67.000 | 46.000 | 26.000 | 6.000 |
| Xã Tân Hòa | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
97.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 |
| Xã Tân Hòa | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
77.000 | 53.000 | 30.000 | 7.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 803 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 803 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 803 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 806 Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 806 Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 806 Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 808 Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 808 Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 820 ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 820 ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐH 823 Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000 | 511.000 | 291.000 | 72.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000 | 511.000 | 291.000 | 72.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
834.000 | 584.000 | 333.000 | 83.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
834.000 | 584.000 | 333.000 | 83.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 795 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 795 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 795 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 795 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa |
ĐT 795 Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Tân Hòa | ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
541.000 | 378.000 | 216.000 | 53.000 |
| Xã Tân Hòa | ĐT 795.2 Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
773.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 |