| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.950.000 | 4.165.000 | 2.380.000 | 595.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.723.000 | 1.906.000 | 1.089.000 | 272.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.890.000 | 2.723.000 | 1.556.000 | 389.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền (trừ lô nền loại 3) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1. 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1. 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1. 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 1. 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Hậu Thạnh | Các lô nền loại 3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |