| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Tuyên Thạnh | Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
192.000 | 134.000 | 76.000 | 19.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Tuyên Thạnh |
Xã Tuyên Thạnh Cụmdân cư Trungtâm xã Tuyên Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Xã Vàm Cỏ | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 |
| Xã Vàm Cỏ | ĐH Bần Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 |
| Xã Vàm Cỏ | ĐH Bần Cao |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 |
| Xã Vàm Cỏ | ĐH Bần Cao |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 |
| Xã Vàm Cỏ | ĐH Bần Cao |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 |
| Xã Vàm Cỏ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 |
| Xã Vàm Cỏ | ĐH Cầu Quay |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 |