| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.421.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh nông dân - Quốc lộ 1A |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.072.000 | 4.250.000 | 2.428.000 | 607.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh nông dân - Quốc lộ 1A |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833C Kênh KC3 kéo dài 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D ĐT 833C - Cầu Nhum |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
ĐT 833D Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bạch Thị Năm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bạch Thị Năm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Chí Tình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Chí Tình |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Văn Bảng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Văn Bảng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Văn Bảng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Văn Gà |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Bùi Văn Gà |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường cầu thanh niên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường cầu thanh niên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường cầu thanh niên |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Châu Thị Năm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Châu Thị Năm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Đặng Kim Bảng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Đặng Kim Bảng |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Đường Đặng Muôn Ngàn Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Đường Đặng Muôn Ngàn Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Đường Đê bao Rạch Cái Giác ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Đinh Văn Nghề |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường Đinh Văn Nghề |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 |
| Xã Nhựt Tảo |
Đường Đồng Văn Sở ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Xã Nhựt Tảo | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 |