| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 18 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 20 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 29 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 29 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 30 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 30 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 31 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 31 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 36 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 36 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 37 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 37 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 38 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.019.000 | 2.113.000 | 1.207.000 | 301.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 38 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.313.000 | 3.019.000 | 1.725.000 | 431.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.875.000 | 2.012.000 | 1.150.000 | 287.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |
| Phường Ninh Thạnh |
Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 |