Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 18 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.150.000 1.800.000 450.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 20 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 26 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 27 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 28 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 29 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 30 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 31 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.006.000 704.000 402.000 100.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.438.000 1.006.000 575.000 143.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000 1.056.000 603.000 150.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 1.509.000 862.000 215.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000 1.207.000 689.000 172.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?