| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã An Ninh |
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 |
| Xã An Ninh |
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 |
| Xã An Ninh |
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 |
| Xã An Ninh | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 |
| Xã An Ninh | Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.345.000 | 1.641.000 | 938.000 | 234.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.350.000 | 2.345.000 | 1.340.000 | 335.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.058.000 | 1.440.000 | 823.000 | 205.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 |
| Xã An Ninh |
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| Xã An Ninh | Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã An Ninh | Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
562.000 | 393.000 | 224.000 | 56.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
449.000 | 314.000 | 179.000 | 44.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
655.000 | 458.000 | 261.000 | 65.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
937.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
787.000 | 550.000 | 315.000 | 78.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.125.000 | 787.000 | 450.000 | 112.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 629.000 | 360.000 | 89.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
918.000 | 642.000 | 366.000 | 91.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.049.000 | 734.000 | 419.000 | 104.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.312.000 | 918.000 | 525.000 | 130.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 |
| Xã Bến Cầu | Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.875.000 | 1.312.000 | 750.000 | 187.000 |
| Xã Bến Cầu |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 |