| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Đông Thành | Phía tiếp giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Đông Thành | Sông Vàm Cỏ Đông (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Đông Thành |
Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Đông Thành |
Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Đông Thành |
Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Đông Thành |
Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Đức Hòa | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 |
| Xã Đức Hòa | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Xã Đức Hòa | Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 |
| Xã Đức Hòa | Các vị trí khác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Xã Đức Hòa | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 |