| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Đức Hòa |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.856.000 | 3.399.000 | 1.942.000 | 485.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.859.000 | 4.101.000 | 2.343.000 | 585.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.370.000 | 5.859.000 | 3.348.000 | 837.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.696.000 | 4.687.000 | 2.678.000 | 669.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.341.000 | 8.638.000 | 4.936.000 | 1.234.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.630.000 | 12.341.000 | 7.052.000 | 1.763.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Tần - ĐT 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.104.000 | 9.872.000 | 5.641.000 | 1.410.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.816.000 | 6.171.000 | 3.526.000 | 881.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 |
| Xã Đức Hòa |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Xã Đức Hòa | Đường 3 Ngừa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 |