Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Phú ĐT 793
Thuộc địa phận xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
685.000 479.000 273.000 67.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000 255.000 146.000 36.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000 222.000 127.000 31.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 318.000 182.000 45.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 254.000 145.000 36.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000 363.000 207.000 51.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
593.000 415.000 236.000 59.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 21.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000 214.000 122.000 30.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000 263.000 150.000 37.000
Xã Tân Phú Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000 376.000 215.000 53.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000 220.000 126.000 31.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000 220.000 126.000 31.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000 220.000 126.000 31.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 252.000 144.000 36.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 252.000 144.000 36.000
Xã Tân Tập Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 252.000 144.000 36.000
Xã Tân Tập Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
Xã Tân Tập Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.290.000 2.303.000 1.316.000 329.000
Xã Tân Tập Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 3.290.000 1.880.000 470.000
Xã Tân Tập Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
Xã Tân Tập Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Tân Tập Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Tân Tập Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Tân Tập Đê Vĩnh Tân
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Tân Tập ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000
Xã Tân Tập ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000
Xã Tân Tập ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
Xã Tân Tập ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
Xã Tân Tập ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000 421.000 240.000 60.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000 421.000 240.000 60.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 271.000 67.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
957.000 669.000 382.000 95.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.094.000 765.000 437.000 108.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000 481.000 275.000 68.000
Xã Tân Tập ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 544.000 310.000 77.000
Xã Tân Tập ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Xã Tân Tập ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.464.000 1.724.000 985.000 246.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?