Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Thành ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
362.000 253.000 144.000 35.000
Xã Tân Thành ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000 362.000 207.000 51.000
Xã Tân Thành ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
414.000 289.000 165.000 40.000
Xã Tân Thành ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Xã Tân Thành ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Xã Tân Thành ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
907.000 634.000 362.000 90.000
Xã Tân Thành ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 352.000 201.000 50.000
Xã Tân Thành ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000 907.000 518.000 129.000
Xã Tân Thành ĐT 795
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.000 403.000 230.000 57.000
Xã Tân Thành ĐT 795
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.036.000 725.000 414.000 103.000
Xã Tân Thành ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Xã Tân Thành ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
Xã Tân Thành ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
Xã Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
Xã Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000 700.000 400.000 100.000
Xã Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 1.155.000 660.000 165.000
Xã Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000 800.000 457.000 114.000
Xã Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 924.000 528.000 132.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.235.000 2.964.000 1.694.000 423.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 367.000 210.000 52.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 367.000 210.000 52.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.050.000 4.235.000 2.420.000 605.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 525.000 300.000 75.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000 156.000 89.000 22.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000 224.000 128.000 32.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Xã Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000 460.000 263.000 65.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
658.000 460.000 263.000 65.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000 526.000 300.000 75.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000 526.000 300.000 75.000
Xã Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
752.000 526.000 300.000 75.000
Xã Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Xã Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 264.000 151.000 37.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 264.000 151.000 37.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 264.000 151.000 37.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 216.000 54.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 216.000 54.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 216.000 54.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Tân Thạnh Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000 156.000 89.000 22.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?