Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Vĩnh Hưng Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 78.000 44.000 11.000
Xã Vĩnh Hưng Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 89.000 51.000 12.000
Xã Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
Xã Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.000 112.000 64.000 16.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 161.000 92.000 23.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000 128.000 73.000 18.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000 128.000 73.000 18.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Xã Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
931.000 651.000 372.000 93.000
Xã Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Xã Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Xã Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.330.000 931.000 532.000 133.000
Xã Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.876.000 1.313.000 750.000 187.000
Xã Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Xã Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000
Xã Vĩnh Hưng ĐT 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.177.000 1.523.000 870.000 217.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?