| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Kiến Tường | Đường cặp rạch Cá Rô lớn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường cặp rạch Cá Rô lớn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Châu Văn Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Châu Văn Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đặng Thị Mành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đặng Thị Mành |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đặng Thị Mành |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đinh Văn Phu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đinh Văn Phu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đinh Văn Phu |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đỗ Văn Bốn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đỗ Văn Bốn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Đỗ Văn Bốn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
637.000 | 445.000 | 254.000 | 63.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Châu Sổ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.121.000 | 1.484.000 | 848.000 | 212.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Châu Sổ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Châu Sổ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.424.000 | 1.696.000 | 969.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Công Thân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Công Thân |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Phường Kiến Tường | Đường Huỳnh Công Thân |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| Phường Kiến Tường |
Đường Lê Duẩn Quốc lộ 62 đến đường N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.082.000 | 3.557.000 | 2.032.000 | 508.000 |