| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.702.000 | 1.891.000 | 1.080.000 | 270.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.555.000 | 1.788.000 | 1.022.000 | 255.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000 | 2.555.000 | 1.460.000 | 365.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.650.000 | 2.555.000 | 1.460.000 | 365.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.788.000 | 3.351.000 | 1.915.000 | 478.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.740.000 | 1.218.000 | 696.000 | 174.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 |
| Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 |