| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.093.000 | 1.465.000 | 837.000 | 209.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.618.000 | 1.832.000 | 1.047.000 | 261.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Đường số 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.740.000 | 2.618.000 | 1.496.000 | 374.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Đường số 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.990.000 | 2.093.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.392.000 | 1.674.000 | 956.000 | 239.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ) Đường số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.992.000 | 2.094.000 | 1.196.000 | 299.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.723.000 | 1.906.000 | 1.089.000 | 272.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.890.000 | 2.723.000 | 1.556.000 | 389.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) Ấp 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) Ấp 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) Ấp 4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) Ấp 4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ) Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 1 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.264.000 | 884.000 | 505.000 | 126.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ) Ấp 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 5 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 5 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ) Ấp 6 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Xã Thạnh Lợi |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 |
| Xã Thạnh Phước | Các vị trí khác |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 |
| Xã Thạnh Phước | Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 |
| Xã Thạnh Phước | Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 |
| Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
785.000 | 549.000 | 313.000 | 78.000 |