Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 416.000 238.000 59.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000 465.000 266.000 66.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 367.000 210.000 52.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000 465.000 266.000 66.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 595.000 340.000 85.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
610.000 427.000 244.000 61.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 525.000 300.000 75.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 665.000 380.000 95.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 341.000 195.000 48.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 341.000 195.000 48.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 532.000 304.000 76.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.654.000 7.457.000 4.261.000 1.065.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.910.000 10.437.000 5.964.000 1.491.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.519.000 5.963.000 3.407.000 851.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.300.000 14.910.000 8.520.000 2.130.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.040.000 11.928.000 6.816.000 1.704.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.176.000 8.523.000 4.870.000 1.217.000
Xã Cần Đước Chợ Cần Đước
Dãy phố C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.736.000 6.815.000 3.894.000 973.000
Xã Cần Đước Chu Văn An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000 2.386.000 1.363.000 340.000
Xã Cần Đước Chu Văn An Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000 3.409.000 1.948.000 487.000
Xã Cần Đước Chu Văn An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000 2.727.000 1.558.000 389.000
Xã Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 630.000 360.000 90.000
Xã Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 441.000 252.000 63.000
Xã Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 630.000 360.000 90.000
Xã Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 504.000 288.000 72.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.582.000 1.107.000 632.000 158.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000 1.033.000 590.000 147.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.260.000 1.582.000 904.000 226.000
Xã Cần Đước ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.808.000 1.265.000 723.000 180.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?