| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Xã Bình Thành |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 2, 3, 5, 6, 7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 |
| Xã Bình Thành | Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 |
| Xã Cần Đước | Bùi Văn Thêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.135.000 | 1.494.000 | 854.000 | 213.000 |
| Xã Cần Đước | Bùi Văn Thêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.050.000 | 2.135.000 | 1.220.000 | 305.000 |
| Xã Cần Đước | Bùi Văn Thêm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.870.000 | 3.409.000 | 1.948.000 | 487.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 |
| Xã Cần Đước | Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 |