| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Cần Đước |
Đường Võ Văn Ngân ĐH 21 đến cầu Bà Cai |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 |
| Xã Cần Đước |
Đường Võ Văn Ngân Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Xã Cần Đước |
Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.519.000 | 5.963.000 | 3.407.000 | 851.000 |
| Xã Cần Đước |
Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.170.000 | 8.519.000 | 4.868.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.170.000 | 8.519.000 | 4.868.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Hồ Văn Huê Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu cư xá Ngân hàng Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư Chợ Tân Chánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư Chợ Tân Chánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư Chợ Tân Chánh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền QL 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.775.000 | 8.942.000 | 5.110.000 | 1.277.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền đường Nguyễn Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền đường Nguyễn Huệ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền QL 50 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.250.000 | 12.775.000 | 7.300.000 | 1.825.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền đường Nguyễn Huệ |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Khang Gia Mặt tiền QL 50 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.600.000 | 10.220.000 | 5.840.000 | 1.460.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Mặt tiền QL 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.775.000 | 8.942.000 | 5.110.000 | 1.277.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Mặt tiền QL 50 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.250.000 | 12.775.000 | 7.300.000 | 1.825.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu Dân cư Minh Huy Mặt tiền QL 50 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.600.000 | 10.220.000 | 5.840.000 | 1.460.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Các vị trí còn lại (đường nội bộ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.892.000 | 12.524.000 | 7.156.000 | 1.789.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.560.000 | 17.892.000 | 10.224.000 | 2.556.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.448.000 | 14.313.000 | 8.179.000 | 2.044.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia)) Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.892.000 | 12.524.000 | 7.156.000 | 1.789.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.560.000 | 17.892.000 | 10.224.000 | 2.556.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu dân cư Thắng Lợi Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.448.000 | 14.313.000 | 8.179.000 | 2.044.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.391.000 | 4.473.000 | 2.556.000 | 639.000 |
| Xã Cần Đước | Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.304.000 | 5.112.000 | 2.921.000 | 730.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Trãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.354.000 | 7.947.000 | 4.541.000 | 1.135.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Trãi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.220.000 | 11.354.000 | 6.488.000 | 1.622.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Đường nội bộ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 |
| Xã Cần Đước |
Khu đô thị thương mại Riverside Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 |