Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.358.000 950.000 543.000 135.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000 1.358.000 776.000 194.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.940.000 1.358.000 776.000 194.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000 1.855.000 1.060.000 265.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.650.000 1.855.000 1.060.000 265.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.120.000 1.484.000 848.000 212.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000 1.086.000 620.000 155.000
Xã Mỹ Lộc ĐH 20
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.552.000 1.086.000 620.000 155.000
Xã Mỹ Lộc ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Xã Mỹ Lộc ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Mỹ Lộc ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Mỹ Lộc ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
721.000 504.000 288.000 72.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 721.000 412.000 103.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000 576.000 329.000 82.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Phước Lâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Phước Lâm Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Thuận Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Thuận Thành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc Điểm dân cư xã Thuận Thành Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.576.000 1.803.000 1.030.000 257.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.680.000 2.576.000 1.472.000 368.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.944.000 2.060.000 1.177.000 294.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.813.000 1.269.000 725.000 181.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.534.000 1.773.000 1.013.000 253.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.896.000 2.027.000 1.158.000 289.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 830
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.072.000 1.450.000 828.000 207.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.814.000 1.969.000 1.125.000 281.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.814.000 1.969.000 1.125.000 281.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.020.000 2.814.000 1.608.000 402.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.020.000 2.814.000 1.608.000 402.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.216.000 2.251.000 1.286.000 321.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.216.000 2.251.000 1.286.000 321.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.814.000 1.969.000 1.125.000 281.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.020.000 2.814.000 1.608.000 402.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835B
Còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835B
Còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Xã Mỹ Lộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.216.000 2.251.000 1.286.000 321.000
Xã Mỹ Lộc Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Mỹ Lộc Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?