Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Phước Vinh Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
406.000 284.000 162.000 40.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vinh Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 357.000 204.000 51.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 285.000 163.000 40.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 285.000 163.000 40.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các xã còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Xã Phước Vĩnh Tây Các xã còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Phước Vĩnh Tây Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
693.000 485.000 277.000 69.000
Xã Phước Vĩnh Tây Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 693.000 396.000 99.000
Xã Phước Vĩnh Tây Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
990.000 693.000 396.000 99.000
Xã Phước Vĩnh Tây Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4- Đường K3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
792.000 554.000 316.000 79.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 490.000 280.000 70.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH còn lại Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 271.000 67.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 271.000 67.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Xã Phước Vĩnh Tây ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.368.000 957.000 547.000 136.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?