Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Bảng giá đất Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành của địa phương. Tra cứu giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp trên toàn tỉnh. Hệ thống ghi nhận 21.032 dòng dữ liệu giá đất chi tiết theo từng khu vực, phục vụ tham khảo khi mua bán nhà đất, chuyển nhượng, tính thuế, bồi thường giải phóng mặt bằng, quy hoạch và các thủ tục về quyền sử dụng đất.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Đông ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.487.000 1.040.000 595.000 148.000
Xã Tân Đông ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.125.000 1.487.000 850.000 212.000
Xã Tân Đông ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.864.000 2.704.000 1.545.000 386.000
Xã Tân Đông ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.091.000 2.163.000 1.236.000 308.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 133.000 76.000 19.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 106.000 60.000 15.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
365.000 255.000 146.000 36.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
292.000 204.000 116.000 28.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000 222.000 127.000 31.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 318.000 182.000 45.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
364.000 254.000 145.000 36.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
519.000 363.000 207.000 51.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 21.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.000 149.000 85.000 21.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
306.000 214.000 122.000 30.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
244.000 171.000 97.000 24.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000 263.000 150.000 37.000
Xã Tân Đông Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
538.000 376.000 215.000 53.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000 2.293.000 1.310.000 327.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.964.000 3.474.000 1.985.000 496.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.092.000 4.964.000 2.836.000 709.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Xã Tân Đông Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.673.000 3.971.000 2.268.000 567.000
Xã Tân Hòa Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.000 46.000 26.000 6.000
Xã Tân Hòa Các vị trí khác Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.000 67.000 38.000 9.000
Xã Tân Hòa Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 53.000 30.000 7.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000 169.000 96.000 23.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000 169.000 96.000 23.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000 242.000 138.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000 242.000 138.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000 193.000 110.000 27.000
Xã Tân Hòa ĐH 20
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000 193.000 110.000 27.000
Xã Tân Hòa ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
242.000 169.000 96.000 23.000
Xã Tân Hòa ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
346.000 242.000 138.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 803
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
276.000 193.000 110.000 27.000
Xã Tân Hòa ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 240.000 137.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Xã Tân Hòa ĐH 806
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Xã Tân Hòa ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 240.000 137.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 240.000 137.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Xã Tân Hòa ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Xã Tân Hòa ĐH 807
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Xã Tân Hòa ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 240.000 137.000 34.000
Xã Tân Hòa ĐH 808
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
392.000 274.000 156.000 39.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?