Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Đức Lập Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Đức Lập, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 150 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
QL N2 - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000 2.884.000 1.648.000 412.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000 1.254.000 716.000 179.000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000 1.920.000 1.097.000 274.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000 1.920.000 1.097.000 274.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.744.000 1.920.000 1.097.000 274.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Xã Đức Lập Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000 2.010.000 1.148.000 287.000
Xã Đức Lập Đường vào khu dân cư Cát Tường Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
Xã Đức Lập Đường vào khu dân cư Cát Tường Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Đức Lập Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Xã Đức Lập Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 4.620.000 2.640.000 660.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Xã Đức Lập Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000 2.010.000 1.148.000 287.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Xã Đức Lập Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000 2.010.000 1.148.000 287.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Đức Lập Khu dân cư Việt Hóa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Xã Đức Lập Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.513.000 1.759.000 1.005.000 251.000
Xã Đức Lập Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Xã Đức Lập Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.872.000 2.010.000 1.148.000 287.000
Xã Đức Lập QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.605.000 2.523.000 1.442.000 360.000
Xã Đức Lập QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.572.000 898.000 224.000
Xã Đức Lập QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.627.000 3.238.000 1.850.000 462.000
Xã Đức Lập QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
Xã Đức Lập QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Xã Đức Lập QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.210.000 2.247.000 1.284.000 321.000
Xã Đức Lập QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.150.000 3.605.000 2.060.000 515.000
Xã Đức Lập QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Xã Đức Lập QL N2
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.288.000 3.701.000 2.115.000 528.000
Xã Đức Lập QL N2
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000 2.884.000 1.648.000 412.000
Xã Đức Lập QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.568.000 1.797.000 1.027.000 256.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?