| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Hưng Điền | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư Công Binh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 |
| Xã Hưng Điền |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Xã Hưng Điền |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Xã Hưng Điền |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Xã Hưng Điền |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng Đoạn từ KT5 đến KT7 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
140.000 | 98.000 | 56.000 | 14.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Xã Hưng Điền | Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Xã Hưng Điền | Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Xã Hưng Điền | Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 |
| Xã Hưng Điền | Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |