Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Hưng Điền Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Điền, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 99 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Hưng Điền Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 126.000 72.000 18.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 123.000 70.000 17.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000 217.000 124.000 31.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
248.000 173.000 99.000 24.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000 122.000 70.000 17.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000 122.000 70.000 17.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 175.000 100.000 25.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 175.000 100.000 25.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 80.000 20.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 80.000 20.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư Công Binh Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 140.000 80.000 20.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000 231.000 132.000 33.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000 231.000 132.000 33.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000 184.000 105.000 26.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
Đoạn từ KT5 đến KT7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
264.000 184.000 105.000 26.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
154.000 107.000 61.000 15.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 154.000 88.000 22.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.000 123.000 70.000 17.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 98.000 56.000 14.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Xã Hưng Điền Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000 112.000 64.000 16.000
Xã Hưng Điền Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000 95.000 54.000 13.000
Xã Hưng Điền Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 73.000 42.000 10.000
Xã Hưng Điền Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000 95.000 54.000 13.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?