Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Phước Lý Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Phước Lý, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 534 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Phước Lý Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
Xã Phước Lý Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Phước Lý Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Phước Lý Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
Xã Phước Lý Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Phước Lý Khu dân cư Nhã Đạt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
Xã Phước Lý Khu dân cư Nhã Đạt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
Xã Phước Lý Khu dân cư Nhã Đạt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 4.060.000 2.320.000 580.000
Xã Phước Lý Khu dân cư Nhã Đạt Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.640.000 3.248.000 1.856.000 464.000
Xã Phước Lý Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Phước Lý Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.326.000 3.028.000 1.730.000 432.000
Xã Phước Lý Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
Xã Phước Lý Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.944.000 3.460.000 1.977.000 494.000
Xã Phước Lý Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.180.000 3.626.000 2.072.000 518.000
Xã Phước Lý Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 5.180.000 2.960.000 740.000
Xã Phước Lý Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.920.000 4.144.000 2.368.000 592.000
Xã Phước Lý Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
938.000 656.000 375.000 93.000
Xã Phước Lý Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 759.000 434.000 108.000
Xã Phước Lý Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.340.000 938.000 536.000 134.000
Xã Phước Lý Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.072.000 750.000 428.000 107.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.205.000 1.543.000 882.000 220.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000 1.136.000 649.000 162.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.205.000 1.260.000 315.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000 1.299.000 742.000 185.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
Xã Phước Lý Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?