Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Tân Tây Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Tây, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 94 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Tân Tây Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 371.000 212.000 53.000
Xã Tân Tây Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 296.000 169.000 42.000
Xã Tân Tây Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
511.000 357.000 204.000 51.000
Xã Tân Tây Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 292.000 73.000
Xã Tân Tây Đường Thầy Pháp
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 292.000 73.000
Xã Tân Tây Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 235.000 134.000 33.000
Xã Tân Tây Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000 268.000 153.000 38.000
Xã Tân Tây Đường Trần Lệ Xuân
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000 268.000 153.000 38.000
Xã Tân Tây Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
371.000 259.000 148.000 37.000
Xã Tân Tây Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 371.000 212.000 53.000
Xã Tân Tây Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 296.000 169.000 42.000
Xã Tân Tây Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp đến Mương lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 235.000 134.000 33.000
Xã Tân Tây Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
Thầy Pháp đến Mương lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
384.000 268.000 153.000 38.000
Xã Tân Tây QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.939.000 1.357.000 775.000 193.000
Xã Tân Tây QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 681.000 389.000 97.000
Xã Tân Tây QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 681.000 389.000 97.000
Xã Tân Tây QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.078.000 754.000 431.000 107.000
Xã Tân Tây QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
Xã Tân Tây QL 62
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 1.939.000 1.108.000 277.000
Xã Tân Tây QL 62
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 1.078.000 616.000 154.000
Xã Tân Tây QL 62
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Xã Tân Tây QL 62
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Xã Tân Tây Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
847.000 592.000 338.000 84.000
Xã Tân Tây Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Tân Tây Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Xã Tân Tây Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
968.000 677.000 387.000 96.000
Xã Tân Tây Ven các kênh cặp đường giao thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Xã Tân Tây Ven các kênh cặp đường giao thông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Xã Tân Tây Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000 142.000 81.000 20.000
Xã Tân Tây Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
203.000 142.000 81.000 20.000
Xã Tân Tây Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.000 156.000 89.000 22.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.000 186.000 106.000 26.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 225.000 128.000 32.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Rạch gỗ - Kênh 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
368.000 257.000 147.000 36.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Kênh 19 - Kênh 21
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Xã Tân Tây Ven kênh Nam QL 62
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 196.000 112.000 28.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 280.000 160.000 40.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 280.000 160.000 40.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 280.000 160.000 40.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000 224.000 128.000 32.000
Xã Tân Tây Ven sông Vàm Cỏ Tây Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000 224.000 128.000 32.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?