| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Phường Kiến Tường |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Phường Kiến Tường |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.808.000 | 4.065.000 | 2.323.000 | 580.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.206.000 | 2.244.000 | 1.282.000 | 320.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.580.000 | 3.206.000 | 1.832.000 | 458.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.664.000 | 2.564.000 | 1.465.000 | 366.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 |
| Phường Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.097.000 | 4.267.000 | 2.438.000 | 609.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.571.000 | 3.199.000 | 1.828.000 | 457.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.968.000 | 4.877.000 | 2.787.000 | 696.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.224.000 | 3.656.000 | 2.089.000 | 522.000 |
| Phường Kiến Tường |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Phường Kiến Tường |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Phường Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.509.000 | 3.856.000 | 2.203.000 | 550.000 |
| Phường Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| Phường Kiến Tường |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 |
| Phường Kiến Tường | Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Phường Kiến Tường | Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường | Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.936.000 | 1.355.000 | 774.000 | 193.000 |
| Phường Kiến Tường | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 |
| Phường Kiến Tường | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 |
| Phường Kiến Tường | Ven sông Vàm Cỏ Tây |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| Phường Kiến Tường | Võ Tánh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kiến Tường | Võ Thị Sáu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 |
| Phường Kiến Tường | Võ Thị Sáu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 |
| Phường Kiến Tường | Võ Thị Sáu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| Phường Kiến Tường | Võ Thị Sáu |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 |