Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Hiệp Hòa Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Hiệp Hòa, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 152 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Hiệp Hòa Đường Hiệp Hòa
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000 397.000 227.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000 494.000 282.000 70.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Các đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 707.000 404.000 101.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Hiệp Hòa Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000 711.000 406.000 101.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Hiệp Hòa Đường Huỳnh Thị Hương Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Hiệp Hòa Đường Lê Minh Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000
Xã Hiệp Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa-An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Xã Hiệp Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa-An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Xã Hiệp Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa-An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000 330.000 188.000 47.000
Xã Hiệp Hòa Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
Hiệp Hòa-An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000 330.000 188.000 47.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hiệp Hòa Đường Tân Hòa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Hiệp Hòa Đường Trương Công Xưởng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
868.000 607.000 347.000 86.000
Xã Hiệp Hòa Đường Trương Công Xưởng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.240.000 868.000 496.000 124.000
Xã Hiệp Hòa Đường Trương Công Xưởng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
992.000 694.000 396.000 99.000
Xã Hiệp Hòa Đường Văn Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Văn Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Văn Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 392.000 224.000 56.000
Xã Hiệp Hòa Đường Văn Hiệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 560.000 320.000 80.000
Xã Hiệp Hòa Đường Văn Hiệp Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 448.000 256.000 64.000
Xã Hiệp Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Xã Hiệp Hòa Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.701.000 1.190.000 680.000 170.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.430.000 1.701.000 972.000 243.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.944.000 1.360.000 777.000 194.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.729.000 1.210.000 691.000 172.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.799.000 1.259.000 719.000 179.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.261.000 1.582.000 904.000 226.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.261.000 1.582.000 904.000 226.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.470.000 1.729.000 988.000 247.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.570.000 1.799.000 1.028.000 257.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.230.000 2.261.000 1.292.000 323.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.584.000 1.808.000 1.033.000 258.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.056.000 1.439.000 822.000 205.000
Xã Hiệp Hòa Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.976.000 1.383.000 790.000 197.000
Xã Hiệp Hòa Sông Vàm Cỏ Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Xã Hiệp Hòa Sông Vàm Cỏ Đông Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?