| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 7 My - 10 Thật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 7 My - 10 Thật |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 7 My - 10 Thật |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh 7 My - 10 Thật |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 1-2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 1-2 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 1-2 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh Bộ Đời |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường Kênh T7 (đường Tư Chát) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh trường học - ủy ban |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh trường học - ủy ban |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường kênh trường học - ủy ban |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường Khu 9 - khu 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường Khu 9 - khu 10 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1 - 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1 - 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1 - 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N16) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 1-2 (kênh N18) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 2-3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
682.000 | 477.000 | 273.000 | 67.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 2-3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Xã Long Cang | Đường liên ấp 2-3 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |