| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Long Cang | Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 |
| Xã Long Cang | Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 |
| Xã Long Cang | Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.912.000 | 4.838.000 | 2.764.000 | 691.000 |
| Xã Long Cang | Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.912.000 | 4.838.000 | 2.764.000 | 691.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.098.000 | 4.968.000 | 2.839.000 | 709.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.244.000 | 4.370.000 | 2.497.000 | 624.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.140.000 | 7.098.000 | 4.056.000 | 1.014.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.136.000 | 4.995.000 | 2.854.000 | 713.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.112.000 | 5.678.000 | 3.244.000 | 811.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.879.000 | 3.415.000 | 1.951.000 | 487.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.970.000 | 4.879.000 | 2.788.000 | 697.000 |
| Xã Long Cang |
Khu dân cư Thiện Chí Đường số 1,2… |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.576.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường số 10. 16. 17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.650.000 | 4.655.000 | 2.660.000 | 665.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.151.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường số 10. 16. 17 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.500.000 | 6.650.000 | 3.800.000 | 950.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 |
| Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.151.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Các vị trí còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.744.000 | 3.320.000 | 1.897.000 | 474.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.672.000 | 5.370.000 | 3.068.000 | 767.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.230.000 | 5.061.000 | 2.892.000 | 723.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 |
| Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.768.000 | 6.137.000 | 3.507.000 | 876.000 |
| Xã Long Cang |
Sông Vàm Cỏ Đông Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
616.000 | 431.000 | 246.000 | 61.000 |
| Xã Long Cang |
Sông Vàm Cỏ Đông Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
704.000 | 492.000 | 281.000 | 70.000 |