Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Phước Thạnh Tây Ninh năm 2026 - Tra cứu khung giá đất

Tra cứu bảng giá đất Xã Phước Thạnh, Tây Ninh năm 2026 với dữ liệu chi tiết theo từng tuyến đường, vị trí và loại đất. Hiện có 112 dòng giá đất được cập nhật từ bảng giá đất chính thức, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng tham khảo giá trị bất động sản, tính nghĩa vụ tài chính, chuyển mục đích sử dụng đất và đánh giá tiềm năng khu vực.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.332.000 932.000 532.000 133.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000 745.000 425.000 106.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000 1.554.000 888.000 222.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.776.000 1.243.000 710.000 177.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 970.000 554.000 138.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.280.000 1.596.000 912.000 228.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.824.000 1.276.000 729.000 182.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 735.000 420.000 105.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 735.000 420.000 105.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
949.000 664.000 379.000 94.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000 949.000 542.000 135.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000 940.000 537.000 134.000
Xã Phước Thạnh Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000 759.000 433.000 108.000
Xã Phước Thạnh Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000 489.000 279.000 69.000
Xã Phước Thạnh Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000 489.000 279.000 69.000
Xã Phước Thạnh Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000
Xã Phước Thạnh Đường số 23
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
799.000 559.000 319.000 79.000
Xã Phước Thạnh Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000 489.000 279.000 69.000
Xã Phước Thạnh Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
699.000 489.000 279.000 69.000
Menu
Tạo tài khoản ngay

để nhận 1,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?