| Khu vực | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã) Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã) Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.332.000 | 932.000 | 532.000 | 133.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã) Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã) Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.065.000 | 745.000 | 425.000 | 106.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Hội - Phước Hòa Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
777.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
949.000 | 664.000 | 379.000 | 94.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.356.000 | 949.000 | 542.000 | 135.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.084.000 | 759.000 | 433.000 | 108.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường số 23 Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường số 23 Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường số 23 Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
999.000 | 699.000 | 399.000 | 99.000 |
| Xã Phước Thạnh |
Đường số 23 Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự |
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp |
799.000 | 559.000 | 319.000 | 79.000 |
| Xã Phước Thạnh | Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 |
| Xã Phước Thạnh | Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp |
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 |